chôn sống

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chôn người còn sống vào huyệt: "chôn sống" chỉ hành động chôn một người khi họ vẫn còn sống, thường một hình thức trừng phạt hoặc giết người tàn bạo.
    • Ẩn dụ: làm cho ai đó bị cô lập hoặc chịu cảnh tù túng, bế tắc: "chôn sống" được dùng để chỉ việc đẩy ai đó vào tình thế không lối thoát, bị ngăn cách với xã hội hoặc không thể phát triển.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Trong thời chiến, nhiều nhân bị chôn sống như một hình thức tra tấn. (Nhiều người bị chôn khi còn sống trong các cuộc xung đột.)
    • Hành động chôn sống người khác tội ác chống lại nhân loại. (Việc chôn người còn sống hành vinhân đạo.)
  • Nghĩa ẩn dụ:

    • ấy cảm thấy bị chôn sống trong công việc nhàm chán suốt nhiều năm. ( ấy bị mắc kẹt trong môi trường không cơ hội thay đổi.)
    • Sự cô lập xã hội đã chôn sống tinh thần của anh ta. (Sự tách biệt làm anh ta mất đi hy vọng động lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chôn sống một dự án": hủy hoại hoặc làm cho dự án không thể tiếp tục.

    • Quyết định sai lầm đã chôn sống dự án nghiên cứu này. (Dự án bị chấm dứt hoàn toàn sai lầm.)
  • "chôn sống ký ức": cố tình quên đi hoặc không nhắc đến ký ức đau buồn.

    • Anh ấy muốn chôn sống những kỷ niệm buồn về quá khứ. (Anh ấy cố gắng xóa bỏ hoàn toàn ký ức.)
Biến thể từ gần giống
  • Chôn vùi (động từ): chôn đi, làm cho mất đi hoặc bị lãng quêngần nghĩa với "chôn sống" nhưng mang sắc thái nhẹ hơn.

    • Thời gian đã chôn vùi những ân oán . (Thời gian làm phai nhạt mọi thứ.)
  • Sống chôn (tính từ): trạng thái bị cô lập, không lối thoáttương tự nghĩa ẩn dụ.

    • Cuộc sốnglàng quê hẻo lánh khiến ấy cảm thấy sống chôn. ( ấy cảm thấy tù túng, không cơ hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Vùi dập: làm cho ai đó bị tổn thương nặng nề, không thể vực dậy.
  • Hủy hoại: làm cho mất hết giá trị hoặc cơ hội.
  • Cô lập: tách biệt ai đó khỏi cộng đồng hoặc môi trường sống.
Thành ngữ liên quan
  • Chôn sống không chết: chịu cảnh tù túng, bế tắc nhưng vẫn phải sống tiếp.
    • Anh ta bị chôn sống không chết trong căn phòng chật hẹp suốt nhiều tháng. (Anh ta sống trong điều kiện ngột ngạt, không lối thoát.)